p-nitrobenzoyl chloride
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Dùng để tổng hợp thuốc (như kháng sinh, thuốc hạ huyết áp), thuốc nhuộm (trung gian thuốc nhuộm azo), hương liệu, v.v.
Chuẩn bị các hợp chất este p-nitrobenzoic (như este ethyl p-nitrobenzoate, dùng cho tổng hợp hữu cơ hoặc trung gian dược phẩm).
Hóa chất phân tích:
Là chất acyl hóa, dùng để xác định hàm lượng các hợp chất như rượu, phenol, amine (thông qua phản ứng acyl hóa để phân tích định lượng).
Lĩnh vực vật liệu:
Dùng làm monomer tổng hợp vật liệu polymer (như polyamide, polyester), hoặc nhóm chức cải biến polymer.
CAS NO:122-04-3
EC NO:204-517-4
Công thức phân tử:C7H4ClNO3
Khối lượng phân tử:185.5646
Tên khác:;Clorua p-nitrobenzoyl;Nitroyl;4-nitrobenzoyl chloride;p-nitrobenzoyl chloride;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Organic Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
